speech therapy

Định nghĩa

Danh từ: - Trị liệu ngôn ngữ, liệu pháp ngôn ngữ: "speech therapy" phương pháp điều trị y tế giáo dục nhằm khắc phục các rối loạn về khả năng nói, phát âm, ngôn ngữ hoặc giao tiếp.

dụ sử dụng
  • (Con trai tôi đã tham gia trị liệu ngôn ngữ để điều trị chứng nói lắp.)
  • (Trị liệu ngôn ngữ có thể giúp những người gặp khó khăn trong việc phát âm một số âm nhất định.)
  • (Sau cơn đột quỵ, ấy cần trị liệu ngôn ngữ để lấy lại khả năng nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo speech therapy": trải qua quá trình trị liệu ngôn ngữ.
    • The patient undergoes speech therapy three times a week. (Bệnh nhân trải qua trị liệu ngôn ngữ ba lần một tuần.)
  • "speech therapy session": buổi trị liệu ngôn ngữ.
    • Each speech therapy session lasts about 45 minutes. (Mỗi buổi trị liệu ngôn ngữ kéo dài khoảng 45 phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Speech therapist (danh từ): chuyên gia trị liệu ngôn ngữ.
    • A speech therapist works with children who have language delays. (Một chuyên gia trị liệu ngôn ngữ làm việc với trẻ em bị chậm phát triển ngôn ngữ.)
  • Speech-language pathology (danh từ): bệnh ngôn ngữ nói (lĩnh vực chuyên môn liên quan đến trị liệu ngôn ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Language therapy: liệu pháp ngôn ngữ (thường dùng thay thế cho speech therapy trong một số ngữ cảnh).
  • Articulation therapy: liệu pháp phát âm (một dạng cụ thể của speech therapy).
Các cụm từ liên quan
  • "to receive speech therapy": nhận trị liệu ngôn ngữ.
    • Children with autism often receive speech therapy. (Trẻ em mắc chứng tự kỷ thường nhận trị liệu ngôn ngữ.)
  • "to prescribe speech therapy": chỉ định trị liệu ngôn ngữ (bởi bác sĩ).
    • The doctor prescribed speech therapy for the patient's aphasia. (Bác sĩ đã chỉ định trị liệu ngôn ngữ cho bệnh nhân mất ngôn ngữ.)
Thành ngữ liên quan
  • "to have a speech impediment": tật về nói (thường lý do cần speech therapy).
    • He has a speech impediment and goes to speech therapy. (Anh ấy tật về nói đi trị liệu ngôn ngữ.)